VÁCH NGĂN GÀI 100 - nhôm Nhật Bản
VÁCH NGĂN GÀI 100 - nhôm Nhật Bản
Thông số kỹ thuật cơ bản
  • Bề rộng khung nhôm : 100 mm
  • Kính sử dụng : 5 ~ 12 mm
  • Hợp kim nhôm : 6063S-T5
  • Tiêu chuẩn : Công nghệ Nhật Bản JIS H4100, JIS H8601, JIS H8602
  • Phạm vi sử dụng : Nhà phố, biệt thự, chung cư, cao ốc văn phòng
  • Giới hạn chiều rộng : 900 ~ 1500 mm
  • Giới hạn chiều cao : 900 ~ 2000 mm
Đặc tính cơ bản
  • Phụ kiện đơn giản
  • Dễ dàng thi công và sản xuất
  • Bề mặt hoàn thiện bền và đẹp
  • Sử dụng được nhiều loại kính đơn
  • Đáp ứng nhiều loại thiết kế phức tạp
  • Tính cách âm, cách nhiệt và kín khí cao
  • Thuận tiện cho việc bảo dưỡng và vệ sinh 

tags: vách ngăn nhôm kính, vach ngan nhom kinh, vách nhôm kính, vach  nhom kinh, vách kính khung nhôm , vach kinh khung nhom, vách nhôm, vach nhom, vách ngăn nhôm, vach ngan nhom, làm phòng nhôm kính, lam phong nhom kinh, vách ngăn bằng nhôm kính, vach ngan bang nhom kinh, làm phòng bằng nhôm, lam phong bang nhom, 
các loại nhôm, cac loai nhom, cửa nhôm kính, cua nhom kinh, nhôm kính, nhom kinh, khung nhôm kính, khung nhom kinh, cửa nhôm kính, cua nhom kinh, cửa nhôm kính, cua nhom kinh, cửa kính nhôm, cua kinh nhom,cửa kiếng nhôm, cua kieng nhom, nhôm kiếng, nhom kieng, mẫu cửa nhôm kính, mua cua nhom kinh, cửa nhôm kính đẹp, cua nhom kinh dep, mẫu cửa nhôm kính đẹp, mau cua nhom kinh dep, mẫu cửa nhôm kính cao cấp, mau cua nhom kinh cao cap, các mẫu cửa nhôm  kính, cac mau cua nhom kinh, các kiểu cửa nhôm kính đẹp, cac kieu cua nhom kinh dep, các kiểu cửa nhôm đẹp, cac kieu cua nhom dep, mẫu cửa nhôm kính đẹp, mau cua nhom kinh dep, những mẫu cửa nhôm kính đẹp, nhung mau cua nhom kinh dep, các mẫu cửa khung nhôm kính đẹp, cac mau cua khung nhom kinh dep, mẫu cửa khung nhôm kính đẹp, mau cua khung nhom kinh dep, cửa nhôm kính cao cấp, cua nhom kinh cao cap, nhôm kính cao cấp, nhom kinh cao cap, các loại cửa nhôm, cac loai cua nhom, các loại nhôm làm cửa, cac loai nhom lam cua, các loại cửa nhôm kính, cac loai cua nhom kinh, các loại cửa kính khung nhôm,  cac loai cua kinh khung nhom, nhôm cao cấp, nhom cao cap, mẫu cửa nhôm, mau cua nhom, cửa nhôm đẹp, cua nhom dep, mẫu cửa nhôm đẹp, mau cua nhom dep, mẫu cửa nhôm việt pháp đẹp, mau cua nhom viet phap dep, các mẫu cửa nhôm đẹp, cac mau cua nhom dep, kiểu cửa nhôm đẹp, kieu cua nhom dep, chốt cửa nhôm, chot cua nhom, cửa nhôm, cua nhom, cửa nhôm hệ, cua nhom he, nhôm hệ, nhom he, cửa nhôm định hình, cua nhom dinh hinh,  mẫu cửa nhôm hệ, mau cua nhom he, khung nhôm cửa kính, khung nhom cua kinh, cửa kính khung nhôm, cua kinh khung nhom, cửa khung nhôm, cua khung nhom, khung cửa nhôm kính, khung cua nhom kinh, cửa nhôm cao cấp, cua nhom cao cap,
lắp cửa nhôm kính, lap cua nhom kinh, lắp đặt cửa nhôm kính, lap dat cua nhom kinh, làm cửa nhôm kính, lam cua nhom kinh, nhôm làm cửa, nhom lam cua, làm nhôm kính, lam nhom kinh, thi công cửa nhôm kính, thi cong cua nhom kinh, làm cửa nhôm, lam cua nhom, kỹ thuật làm cửa nhôm, ky thuat lam cua nhom, kỹ thuật làm cửa nhôm kính, ky thuat lam cua nhom kinh, cách lắp cửa nhôm kính, cach lap cua nhom kinh, tự làm cửa nhôm kính, tu lam cua nhom kinh,


 

252

421

422

423

424

425

426

480

481

482

483

484

485

693

Chọn màu sắc

Thanh nhôm định hình HONDALEX được sản xuất tại Công Ty Liên Doanh HONDA METAL INDUSTRIES VIỆT NAM theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS H4100 và tiêu chuẩn Mỹ ASTM B211M, nhà máy được quản lý theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008

Sử dụng nguyên liệu hợp kim nhập 100% từ nước ngoài, không sử dụng nguyên liệu tái chế từ nhôm phế liệu

Với quy trình xử lý bề mặt theo công nghệ tiên tiến của Nhật Bản, sử dụng phương pháp Anod Hóa, phủ lớp ED bề mặt, đặc biệt với kim loại Niken để tạo màu cho sản phẩm làm cho sản phẩm có chất lượng màu và độ bóng cao, chống ăn mòn không phai theo thời gian

KIJI
Sản phẩm sau khi ép ra để nguyên trạng thái, không xử lý bề mặt

NOMI - (N)
Sản phẩm sau khi ép được xử lý bề mặt và được phủ một lớp oxit nhôm

ED BÓNG - (C)
Sản phẩm sau khi ép được xử lý bề mặt, phủ một lớp oxit nhôm sau đó được phủ một lớp ED Bóng

ED MỜ - (E)
Sản phẩm sau khi ép được xử lý bề mặt, phủ một lớp oxit nhôm sau đó được phủ một lớp ED MỜ

Thông tin chi tiết
252
  • Ðộ dày: 1.1 mm
  • Trọng lượng: 0.281 kg/m
  • Kích thước (w x h): 81.4 mm x 5.5 mm
  • Phôi nhôm : 6063 - T5
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS H4100
Thông tin chi tiết
421
  • Ðộ dày: 1.2 mm
  • Trọng lượng: 0.84 kg/m
  • Kích thước (w x h): 100 mm x 58.7 mm
  • Phôi nhôm : 6063 - T5
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS H4100
Thông tin chi tiết
422
  • Ðộ dày: 1.2 mm
  • Trọng lượng: 0.763 kg/m
  • Kích thước (w x h): 100 mm x 44.5 mm
  • Phôi nhôm : 6063 - T5
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS H4100
Thông tin chi tiết
423
  • Ðộ dày: 1.2 mm
  • Trọng lượng: 0.922 kg/m
  • Kích thước (w x h): 100 mm x 44.5 mm
  • Phôi nhôm : 6063 - T5
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS H4100
Thông tin chi tiết
424
  • Ðộ dày: 1.2 mm
  • Trọng lượng: 0.824 kg/m
  • Kích thước (w x h): 100 mm x 44.5 mm
  • Phôi nhôm : 6063 - T5
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS H4100
Thông tin chi tiết
425
  • Ðộ dày: 1.0 mm
  • Trọng lượng: 0.266 kg/m
  • Kích thước (w x h): 43.6 mm x 19.6 mm
  • Phôi nhôm : 6063 - T5
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS H4100
Thông tin chi tiết
426
  • Ðộ dày: 1.1 mm
  • Trọng lượng: 0.436 kg/m
  • Kích thước (w x h): 81.5 mm x 18 mm
  • Phôi nhôm : 6063 - T5
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS H4100
Thông tin chi tiết
480
  • Ðộ dày: 1.8 mm
  • Trọng lượng: 1.192 kg/m
  • Kích thước (w x h): 100 mm x 58.7 mm
  • Phôi nhôm : 6063 - T5
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS H4100
Thông tin chi tiết
481
  • Ðộ dày: 1.8 mm
  • Trọng lượng: 1.092 kg/m
  • Kích thước (w x h): 100 mm x 44.5 mm
  • Phôi nhôm : 6063 - T5
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS H4100
Thông tin chi tiết
482
  • Ðộ dày: 1.8 mm
  • Trọng lượng: 1.308 kg/m
  • Kích thước (w x h): 100 mm x 44.5 mm
  • Phôi nhôm : 6063 - T5
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS H4100
Thông tin chi tiết
483
  • Ðộ dày: 1.8 mm
  • Trọng lượng: 1.148 kg/m
  • Kích thước (w x h): 100 mm x 44.5 mm
  • Phôi nhôm : 6063 - T5
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS H4100
Thông tin chi tiết
484
  • Ðộ dày: 1.2 mm
  • Trọng lượng: 0.298 kg/m
  • Kích thước (w x h): 43.6 mm x 19.6 mm
  • Phôi nhôm : 6063 - T5
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS H4100
Thông tin chi tiết
485
  • Ðộ dày: 1.2 mm
  • Trọng lượng: 0.507 kg/m
  • Kích thước (w x h): 81.5 mm x 18.7 mm
  • Phôi nhôm : 6063 - T5
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS H4100
Thông tin chi tiết
693
  • Ðộ dày: 0.8 mm
  • Trọng lượng: 0.081 kg/m
  • Kích thước (w x h): 13 mm x 13 mm
  • Phôi nhôm : 6063 - T5
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS H4100